Bản dịch của từ 无虑 trong tiếng Việt

无虑

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无虑 (Tính từ)

wú lǜ
01

Không có suy tính sâu xa; thiếu tính toán, không lo xa (ví dụ: hành động bộc trực, không suy nghĩ kỹ hậu quả)

1.没有深谋远虑。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

2.不要扰乱。《吕氏春秋.长利》:“夫子盍行乎?无虑吾农事。”高诱注:“虑,犹乱也。”一说不要阻滞。陈奇猷校释:“虑落﹑留三字盖双声兼叠韵,自可通假。《说文》:‘留,止也。’……‘无虑吾农事’,盖谓无滞止吾农事,即今语‘勿躭搁我的农事’耳。”

Ví dụ
03

3.无所忧虑;不愁。

Ví dụ
04

4.大约;总共。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无虑

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
虑事多暗
虑佚
虑傂尺
虑免
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép