Bản dịch của từ 无衣 trong tiếng Việt

无衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无衣 (Danh từ)

wú yī
01

Tên một篇名)trong《诗经·秦风》, miêu tả tình cảm đồng cam cộng khổ, quân sĩ tương trợ trước trận; gợi ý về lòng thương cảm và cứu giúp trong thời chiến (Hán-Việt: Vô Y).

《诗·秦风》篇名。写士兵在战斗前的相互帮助和同仇敌忾之情。春秋时楚国郢都被吴军攻破,楚臣申包胥向秦国请求援兵,秦哀公曾赋《无衣》以示同情,并随即出兵援楚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无衣

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
衣不兼彩
衣不兼采
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép