Bản dịch của từ 无记名投票 trong tiếng Việt
无记名投票
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无记名投票 (Danh từ)
【wú jì míng tóu piào】
01
Bỏ phiếu kín (khi ghi phiếu không ký tên, không công khai, nhằm bảo mật ý chí bầu cử)
填写选票时不署自己的姓名,不公开,直接将选票投入票箱。旨在使投票人解除顾虑,充分表达自己的意志。中国各级人民代表大会代表的选举一律采取这种方法。其他选举一般也是如此。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无记名投票
wú
无
jì
记
míng
名
tóu
投
piào
票
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
记下
记不真
记丑言辩
记乘
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
投下
投义
投之豺虎
投书
投井
票价
票健
票儿银
票写
票勇
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
