Bản dịch của từ 无象 trong tiếng Việt
无象
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无象 (Danh từ)
【wú xiàng】
01
1.失去常态﹑常道。
Ví dụ
02
Không có hình dạng rõ ràng; vô hình, không có dấu vết cụ thể (hư ảo, vô hình hóa)
2.没有形迹;没有具体形象。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Vô tượng; trạng thái huyền vô, không hình không trạng, chỉ lý nghĩa sâu xa khó nắm bắt (thuật ngữ Đạo giáo, chỉ điều vô hình, khó tả)
3.原为道家形容道玄虚无形之语,后亦泛指诸种义理的玄微难测,或玄微难测的义理。语出《老子》:“绳绳兮不可名,复归于无物。是谓无状之状,无象之象,是谓忽恍。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无象
wú
无
xiàng
象
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
象为
象主
象乐
象事
象人
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
