Bản dịch của từ 无辜鸟 trong tiếng Việt

无辜鸟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无辜鸟 (Danh từ)

wú gū niǎo
01

Chim bị oan, thường được gọi là quỷ điểu trong truyền thuyết.

传说中姑获鸟的别名。俗亦呼为鬼鸟。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无辜鸟

niǎo

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
辜人
辜功
辜射
辜恩
辜恩背义
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép