Bản dịch của từ 无边风月 trong tiếng Việt

无边风月

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无边风月 (Thành ngữ)

wú biān fēng yuè
01

Vô biên phong nguyệt — khung cảnh thiên nhiên rộng lớn, đẹp đẽ và lãng mạn; cũng chỉ sự cảnh đẹp vô tận, thường dùng để khen phong cảnh hoặc chỉ cảm xúc thanh nhàn, vui thú đời.

无边:无限;岁月:风和月亮,泛指景色。原指北宋哲学家周敦颐死后影响深广。后形容无限的美好风景。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无边风月

biān

fēng

yuè

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
边丁
边上
边业
边严
边乡
风世
风丝
风丝不透
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép