Bản dịch của từ 无遂事 trong tiếng Việt
无遂事
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无遂事 (Thành ngữ)
【wú suì shì】
01
Điều đó có nghĩa là các bộ trưởng không thể hành động tùy tiện nếu không có sự cho phép của quốc vương; nó nhấn mạnh rằng họ phải tuân theo mệnh lệnh của hoàng đế (và không thể tự mình đưa ra quyết định tùy tiện).
谓臣下无君命不得自行专断。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无遂事
wú
无
suì
遂
shì
事
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
遂乃
遂事
遂亡
遂人
遂伪
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
