Bản dịch của từ 无韵诗 trong tiếng Việt

无韵诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无韵诗 (Danh từ)

wú yùn shī
01

Thơ không điệp/không gieo vần (thể thơ tự do có nhịp điệu như pentameter nhưng không bắt buộc vần), thường dùng trong bi kịch/thơ tường thuật phương Tây; nhớ: (không) + (vần).

不押韵的抑扬格五音步诗行,为西方戏剧诗和叙事诗的标准形式之一。写诗的人可从固定的格式中变化,因此诗体灵活富于弹性,内容丰富,被广泛的运用于诗体戏剧中。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无韵诗

yùn

shī

无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép