Bản dịch của từ 无题诗 trong tiếng Việt

无题诗

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无题诗 (Cụm từ)

wú tí shī
01

诗人作诗另有寄托,不便明确标明诗的题目,故意用“无题”作为篇名。这样的诗称为“无题诗”。有时用诗的开头二字作为题目,但篇名不能概括全诗的内容(如唐代李商隐的《锦瑟》诗),也属于“无题诗”。李商隐的诗集中,篇名为《无题》的诗较多。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无题诗

shī

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép