Bản dịch của từ 无颜色 trong tiếng Việt
无颜色
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无颜色 (Tính từ)
【wú yán sè】
01
Không có son phấn; nhan sắc nhạt nhẽo, kém hấp dẫn (không đẹp, không có vẻ ngoài nổi bật)
1.没有脂粉颜色。引申为没有姿色,不漂亮。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Xấu hổ, không biết xấu hổ khi nhìn thấy người khác; cảm thấy xấu hổ, xấu hổ và bối rối (viết)
2.犹无颜,惭愧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Trời tối, không sáng; bầu trời xám như không có màu (chỉ thời tiết/ánh sáng u ám)
3.指天色暗淡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无颜色
wú
无
yán
颜
sè
色
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
颜丹鬓绿
颜乌
颜乐
颜书
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
