Bản dịch của từ 无颜见江东父老 trong tiếng Việt
无颜见江东父老
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无颜见江东父老 (Thành ngữ)
【wú yán jiàn jiāng dōng fù lǎo】
01
Quá xấu hổ khi phải về quê thăm cha mẹ và đồng hương; quá ngại xuất hiện trước mặt người dân quê hương vì thất bại hoặc xấu hổ (Giang Đông ám chỉ quê hương của mình).
江东:借指家乡。指因自己的失败而感到羞愧,再也没脸见家乡父老。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无颜见江东父老
wú
无
yán
颜
jiàn
见
jiāng
江
dōng
东
fù
父
lǎo
老
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
颜丹鬓绿
颜乌
颜乐
颜书
见上帝
见不得
见不的
见世
江上
江东
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
父业
父严子孝
父为子隐
老一辈
老丈
老丈人
老三届
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
