Bản dịch của từ 无骏 trong tiếng Việt

无骏

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无骏 (Tính từ)

wú jùn
01

自谦说自己无才不像良驹喻无才能)。出自战国典故用来谦逊地表示我没有人才”,含自嘲意味

喻无才。骏,良马。战国时燕昭王欲招纳贤士以振兴国家,郭隗对他说:从前有人以五百金购买已死千里马之首,不期年而千里马三至,大王如欲招纳贤士,不妨“先从隗始”。昭王为筑黄金台而师之,于是天下贤士纷纷至燕。事见《战国策.燕策一》。后用为自谦无才之典。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无骏

jùn

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
骏业
骏丽
骏乘
骏伟
骏作
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép