Bản dịch của từ 无骨 trong tiếng Việt

无骨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无骨 (Tính từ)

wú gǔ
01

Không có xương; chỉ bộ phận trên cơ thể không có xương (ví dụ amphibia tổ chức mô mềm), hoặc miêu tả món ăn/hải sản đã bỏ xương

1.指人体中没有骨的部位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thân thể không có xương; dáng người/mình mềm mại, nhẹ nhàng như không có xương (gợi cảm giác uyển chuyển, mềm dẻo)

2.体无骨骼。形容体态柔软轻盈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Một loại sâu, côn trùng không có xương (thường chỉ loài giun hoặc sâu mềm mà dân gian gọi là “vô cốt”)

3.以指无骨虫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Không làm gãy/ tổn thương xương; (dặn người) đừng làm gãy xương — nhấn mạnh bảo quản xương nguyên vẹn

4.不要折伤骨骼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

5.谓没有骨气。

Ví dụ
06

(Văn học) không có sức mạnh, động lực và phong cách: lối viết yếu đuối, thiếu xương (thiếu sức mạnh và cá tính)

6.指文辞没有风格骨力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Dùng để miêu tả chữ viết mảnh, yếu, nét thanh mảnh như thiếu lực (chữ không đậm chắc)

7.指字体柔弱无力。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无骨

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép