Bản dịch của từ 无鲑菜 trong tiếng Việt
无鲑菜
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无鲑菜 (Thành ngữ)
【wú guī cài】
01
Nói về cuộc sống thanh bần, ăn uống kham khổ (không có món cá, chỉ có rau loáng thoáng); điển tích để châm biếm hoặc mô tả cảnh nghèo khó.
《南史.庾杲之传》:“﹝庾﹞清贫自业,食唯有韭葅﹑韭﹑生韭杂菜。任昉尝戏之曰:‘谁谓庾郎贫,食鲑常有二十七种。’”按,鲑,泛称鱼类菜肴,“韭”﹑“九”谐音,三“九”故称二十七。庾食三种韭而无鲑菜,任昉反戏语说他食鲑多种。后因以“无鲑菜”为生活清苦之典。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无鲑菜
wú
无
guī
鲑
cài
菜
Các từ liên quan
无一不备
无一不知
无一可
无一时
鲑冠
鲑泡
鲑珍
鲑禀
鲑羞
菜农
菜刀
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
