Bản dịch của từ 既死魄 trong tiếng Việt
既死魄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
既死魄 (Danh từ)
【jì sǐ pò】
01
Khoảng thời gian cuối tháng âm lịch (từ 23–24 đến cuối tháng) khi trăng mờ tối; “kì đã tắt”
阴历二十三、二十四至月底的时段。此时,月光趋于晦暗。「魄」文献异文作「霸」。。清.王国维.观堂集林.卷一.艺林一.生霸死霸考:「四曰既死霸,谓自二十三日以后至于晦也。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 既死魄
jì
既
sǐ
死
pò
魄
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KÍ】
- Các biến thể:
- 旣, 既
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 旡
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一フ丶一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畟
曁
䰥
漈
骥
薊
穄
㹄
䓽
季
記
瀱
旡
旣
旤
㛅
䴓
挤
㺽
郡
㖂
垣
钮
亮
畎
㤞
㸰
既然
既有
既是
既定
既往
既得
既而
既已
食既
既视感
