Bản dịch của từ 日中为市 trong tiếng Việt

日中为市

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖˋrithanh huyền

日中为市 (Danh từ)

rì zhōng wéi shì
01

Chợ buổi trưa; việc mua bán diễn ra vào chính giữa ban ngày (nghĩa gốc: chợ họp lúc mặt trời lên đầu)

日中:太阳当头,指正午;市:做买卖。中午进行交易做生意。原指古代物物交换的集市方式。后也形容偏僻地区的商业活动情形。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 日中为市

zhōng

wéi

shì

Các từ liên quan

日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
中丁
中上
中下
中不溜
中专
为下
为丛驱雀
为主
为久
市丈
市不豫贾
市丝
市两
日
Bính âm:
【rì】【ㄖˋ】【NHẬT】
Các biến thể:
囸, 𡆠, 𡆸, 𡇗, 𡈎, 𡇁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép