Bản dịch của từ 日中必湲 trong tiếng Việt

日中必湲

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖˋrithanh huyền

日中必湲 (Thành ngữ)

rì zhōng bì yuán
01

比喻做事要把握時機當機立斷不可錯過良機(Hán Việt:nhật trung tất huyết/nhật trung tất vân → ghi nhớ nghĩa là 'đúng lúc giữa ngày')。

比喻做事应该当机立断,不失时机。同“日中必彗”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 日中必湲

zhōng

yuán

Các từ liên quan

日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
中丁
中上
中下
中不溜
中专
必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
湲湲
日
Bính âm:
【rì】【ㄖˋ】【NHẬT】
Các biến thể:
囸, 𡆠, 𡆸, 𡇗, 𡈎, 𡇁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép