Bản dịch của từ 日丽风和 trong tiếng Việt

日丽风和

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖˋrithanh huyền

日丽风和 (Tính từ)

rì lì fēng hé
01

Trời quang, gió nhẹ và nắng ấm; miêu tả thời tiết trong sáng, ấm áp (Hán Việt: nhật lệ phong hòa — 'mặt trời rực rỡ, gió êm').

和风习习,阳光灿烂。形容晴朗暖和的天气。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 日丽风和

fēng

Các từ liên quan

日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
丽丽
丽事
丽人
丽人天
丽亿
风世
风丝
风丝不透
和一
和上
和丘
和丸
和义
日
Bính âm:
【rì】【ㄖˋ】【NHẬT】
Các biến thể:
囸, 𡆠, 𡆸, 𡇗, 𡈎, 𡇁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép