Bản dịch của từ 日内瓦命名法 trong tiếng Việt

日内瓦命名法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖˋrithanh huyền

日内瓦命名法 (Danh từ)

rì nèi wǎ mìng míng fǎ
01

Quy tắc đặt tên hóa học quốc tế (IUPAC) — hệ thống danh pháp dùng để đặt tên hợp chất hữu cơ và vô cơ, còn gọi là danh pháp Geneva (được khởi xướng tại Genève).

又称“国际化学会命名法”、“iupac命名法”。国际上对有机化合物的一种命名原则。1892年在瑞士日内瓦由欧洲九个国家34名化学家开会确立,后不断补充、修改。内容包括有机化合物、无机化合物的命名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 日内瓦命名法

nèi

mìng

míng

Các từ liên quan

日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
法不徇情
日
Bính âm:
【rì】【ㄖˋ】【NHẬT】
Các biến thể:
囸, 𡆠, 𡆸, 𡇗, 𡈎, 𡇁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép