Bản dịch của từ 日制 trong tiếng Việt

日制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖˋrithanh huyền

日制 (Danh từ)

rì zhì
01

Đồ tang đã được người xưa khi về già chuẩn bị sẵn để lo việc tang (như quan tài, áo tang), về sau cũng dùng để chỉ việc chết sắp đến, 'chết trong ngay mai ngày kia'

古人年老预制送终之具;六十岁时,在一年内预制棺木;七十岁时,预制一季可做成的送终衣物;八十岁时,预制一月可做成的送终衣物;到九十岁,棺木衣物都已预制完毕,就日日修整以作送终之用。见《礼记.王制》。后以“日制”指死亡就在旦夕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 日制

zhì

Các từ liên quan

日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
制一
制世
制中
制举
制举业
日
Bính âm:
【rì】【ㄖˋ】【NHẬT】
Các biến thể:
囸, 𡆠, 𡆸, 𡇗, 𡈎, 𡇁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép