Bản dịch của từ 日坛 trong tiếng Việt

日坛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖˋrithanh huyền

日坛 (Danh từ)

rì tán
01

Đền Tế Nhật (địa điểm thờ cúng Mặt Trời thời xưa); nơi tổ chức lễ tế thần Nhật (ở Bắc Kinh, khu 朝阳外东南), mang tính lịch sử và lễ nghi

旧时祭日之处。在今北京市朝阳区朝阳门外东南。明嘉靖九年建。明清二代均于每年春分日遣官致祭,清制遇甲丙戊庚壬年由皇帝亲祭。参阅明王三聘《古今事物考.礼义.日月坛》﹑《清会典事例.礼部.中祀》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 日坛

tán

Các từ liên quan

日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
坛事
坛位
坛兆
坛卷
坛场
日
Bính âm:
【rì】【ㄖˋ】【NHẬT】
Các biến thể:
囸, 𡆠, 𡆸, 𡇗, 𡈎, 𡇁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép