Bản dịch của từ 日完 trong tiếng Việt

日完

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖˋrithanh huyền

日完 (Danh từ)

rì wán
01

Một ngày đã làm xong; toàn bộ việc trong ngày (những việc đã hoàn thành trong một ngày). Gợi nhớ: (nhật = ngày) + (toàn/hoàn), nghĩa là “ngày hoàn thành”.

1.一天所做的事情。

Ví dụ
02

Mặt trời tròn đầy; chỉ ngày mặt trời không bị che khuất (không xảy ra nhật thực), cổ nhân cho là điềm thái bình

2.谓太阳完整无缺。指朔日不发生日蚀。古代迷信认为是天下太平的征兆。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 日完

wán

Các từ liên quan

日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
完丽
完书
完了
完事
完事大吉
日
Bính âm:
【rì】【ㄖˋ】【NHẬT】
Các biến thể:
囸, 𡆠, 𡆸, 𡇗, 𡈎, 𡇁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép