Bản dịch của từ 日月经天,江河行地 trong tiếng Việt
日月经天,江河行地
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rì | ㄖˋ | r | i | thanh huyền |
日月经天,江河行地 (Thành ngữ)
【rì yuè jīng tiān , jiāng hé xíng dì】
01
Mặt trời và mặt trăng luân chuyển trên trời hàng ngày, sông núi chảy mãi trên đất — ẩn dụ cho sự vĩnh hằng, trường tồn và uy nghi của người hoặc sự việc (cảm giác lớn lao, bền vững).
太阳和月亮每天经过天空,江河永远流经大地。比喻人或事物的永恒、伟大。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 日月经天,江河行地
rì
日
yuè
月
jīng
经
tiān
天
,
江
jiāng
河
hé
行
xíng
地
Các từ liên quan
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
天一
天一阁
天丁
天上人间
江上
江东
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【rì】【ㄖˋ】【NHẬT】
- Các biến thể:
- 囸, 𡆠, 𡆸, 𡇗, 𡈎, 𡇁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氜
衵
驲
釼
釰
鈤
囸
䒤
馹
暢
魯
㫧
昺
暦
暕
昪
旲
㬅
暌
暔
㫛
牜
円
匹
㐋
气
切
毛
殳
书
爻
户
卬
日本
生日
日子
节日
日期
日记
日益
日语
日常
日程
