Bản dịch của từ 日游神 trong tiếng Việt

日游神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖˋrithanh huyền

日游神 (Danh từ)

rì yóu shén
01

Thần dữ trong lịch cũ gọi là “Ngày du hành” (một loại quỷ/ô uế theo sách lịch cổ); trong dân gian coi là vị thần/ma hay đi lại theo ngày, phải kiêng né nơi nó xuất hiện.

1.旧历书所载凶神名。元代《授时历》即有此名目。相传以癸巳至戊申十六日在房内东西南北中五方﹐己酉至壬辰四十四日出游。人宜避忌游神所在之方。见《协纪辨方书.义例.日游神》。

Ví dụ
02

Người chạy chọt, chuyên chạy vòng vo xin lợi/điều kiện; kẻ làm việc gianh đua, có ý châm biếm

2.指奔走钻营的人,含讽刺意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 日游神

yóu

shén

Các từ liên quan

日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
日
Bính âm:
【rì】【ㄖˋ】【NHẬT】
Các biến thể:
囸, 𡆠, 𡆸, 𡇗, 𡈎, 𡇁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép