Bản dịch của từ 日炙风吹 trong tiếng Việt

日炙风吹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖˋrithanh huyền

日炙风吹 (Danh từ)

rì zhì fēng chuī
01

Mặt trời thiêu đốt; gió thổi. Hìng dung đường xa lặn lội gian khổ. ◇Cô bổn Nguyên Minh tạp kịch 孤本元明雜劇: Vạn lí khu trì; nhị niên kinh kỉ; phi dong dị; thụ liễu ta nhật chích phong xuy; kim nhật cá tài phán đắc hoàn hương địa 萬里驅馳; 二年經紀; 非容易; 受了些日炙風吹; 今日個才盼得還鄉地 (Tỏa bạch viên 鎖白猿; Đầu chiết 頭折).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 日炙风吹

zhì

fēng

chuī

日
Bính âm:
【rì】【ㄖˋ】【NHẬT】
Các biến thể:
囸, 𡆠, 𡆸, 𡇗, 𡈎, 𡇁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép