Bản dịch của từ 日近长安远 trong tiếng Việt

日近长安远

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖˋrithanh huyền

日近长安远 (Thành ngữ)

rì jìn cháng ān yuǎn
01

Những ngày càng gần (ngày) đến Trường An càng xa — chỉ việc mong muốn đến kinh đô hoặc đạt điều lớn lao nhưng càng lúc càng khó đạt, khoảng cách ngày càng lớn; còn có nghĩa là hoài vọng khó thành

长安:西安,古都城名,后为国都的统称。旧指向往帝都而不能达到。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 日近长安远

jìn

cháng

ān

yuǎn

Các từ liên quan

日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
近上
近世
近东
近中
安上
安下
安不忘危
远世
远业
远东
远中
日
Bính âm:
【rì】【ㄖˋ】【NHẬT】
Các biến thể:
囸, 𡆠, 𡆸, 𡇗, 𡈎, 𡇁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép