Bản dịch của từ 旦望 trong tiếng Việt
旦望
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàn | ㄉㄢˋ | d | an | thanh huyền |
旦望 (Danh từ)
【dàn wàng】
01
Đại diện cho hai người nổi bật trong triều đại nhà Chu: Chu Công Đán và Thái Công Vọng.
2.周公旦与太公望的并称。两人均为周代之贤辅。
Ví dụ
02
Mồng một và rằm (ngày đầu và giữa tháng âm lịch).
1.朔望。即农历每月的初一和十五。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旦望
dàn
旦
wàng
望
Các từ liên quan
旦云
旦会
旦倈
旦儿
旦夕
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
- Bính âm:
- 【dàn】【ㄉㄢˋ】【ĐÁN】
- Các biến thể:
- 𣅂, 㫜
- Hình thái radical:
- ⿱,日,一
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
惮
㗖
蛋
噉
惔
䉷
但
彈
訑
㱽
呾
啿
日
㬉
㬡
景
昆
㬘
晙
晣
㬅
曊
昍
曭
邚
礼
𠘱
丛
扔
饤
甩
𠂘
右
㐲
㝊
边
一旦
元旦
花旦
复旦
文旦
旦夕
约旦
旦旦
旦角
撒旦
