Bản dịch của từ 旦过僧 trong tiếng Việt

旦过僧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàn

ㄉㄢˋdanthanh huyền

旦过僧 (Danh từ)

dàn guò sēng
01

Tu sĩ Phật giáo nghỉ qua đêm tại chùa, vì tối đến đến và sáng hôm sau rời đi.

佛教徒称宿于旦过寮的行脚僧为“旦过僧”。因其夕来宿,过旦去,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旦过僧

dàn

guò

sēng

Các từ liên quan

旦云
旦会
旦倈
旦儿
旦夕
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
僧主
僧人
僧众
僧会
僧伽
旦
Bính âm:
【dàn】【ㄉㄢˋ】【ĐÁN】
Các biến thể:
𣅂, 㫜
Hình thái radical:
⿱,日,一
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép