Bản dịch của từ 旧史 trong tiếng Việt
旧史
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiù | ㄐㄧㄡˋ | j | iu | thanh huyền |
旧史 (Danh từ)
【jiù shǐ】
01
Sách sử cũ, những tài liệu lịch sử trước đây, thường là sách lịch sử đã được viết từ thời xa xưa.
1.先前的史书。
Ví dụ
02
Cuốn sách sử cổ, đặc biệt chỉ về 'Cựu Đường thư' - bộ sử chính thức ghi chép lịch sử nhà Đường.
2.特指《旧唐书》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旧史
jiù
旧
shǐ
史
Các từ liên quan
旧丘
旧业
旧习
旧乡
史不絶书
史乘
史书
- Bính âm:
- 【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỰU】
- Các biến thể:
- 舊, 𦾔
- Hình thái radical:
- ⿰,丨,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咎
㧕
殧
㺩
柩
㩆
䳎
廄
䬨
匶
䓘
舅
晼
暬
曘
曙
曗
晵
晒
㬕
暛
曚
晳
㬖
冮
扔
去
圦
㐶
𠂜
四
𠕆
他
甘
邗
㘦
依旧
仍旧
陈旧
破旧
折旧
怀旧
叙旧
照旧
旧式
念旧
