Bản dịch của từ 旧瓶装新酒 trong tiếng Việt
旧瓶装新酒
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiù | ㄐㄧㄡˋ | j | iu | thanh huyền |
旧瓶装新酒 (Thành ngữ)
【jiù píng zhuāng xīn jiǔ】
01
Dùng hình thức cũ để thể hiện nội dung mới; kiểu cũ, ý tưởng mới.
比喻用旧的形式表现新的内容。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旧瓶装新酒
jiù
旧
píng
瓶
zhuāng
装
xīn
新
jiǔ
酒
Các từ liên quan
旧丘
旧业
旧习
旧乡
瓶伙
瓶供
瓶坠簪折
瓶子
装严
装作
装佯
装佯吃象
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
- Bính âm:
- 【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỰU】
- Các biến thể:
- 舊, 𦾔
- Hình thái radical:
- ⿰,丨,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咎
㧕
殧
㺩
柩
㩆
䳎
廄
䬨
匶
䓘
舅
晼
暬
曘
曙
曗
晵
晒
㬕
暛
曚
晳
㬖
冮
扔
去
圦
㐶
𠂜
四
𠕆
他
甘
邗
㘦
依旧
仍旧
陈旧
破旧
折旧
怀旧
叙旧
照旧
旧式
念旧
