Bản dịch của từ 旧病复发 trong tiếng Việt
旧病复发
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiù | ㄐㄧㄡˋ | j | iu | thanh huyền |
旧病复发 (Cụm từ)
【jiù bìng fù fā】
01
Căn bệnh cũ tái phát, bệnh trước đây lại trở nên nặng hoặc xuất hiện trở lại
原来的病又犯了。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旧病复发
jiù
旧
bìng
病
fù
复
fā
发
Các từ liên quan
旧丘
旧业
旧习
旧乡
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
复三
复业
复习
复书
发丧
- Bính âm:
- 【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỰU】
- Các biến thể:
- 舊, 𦾔
- Hình thái radical:
- ⿰,丨,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咎
㧕
殧
㺩
柩
㩆
䳎
廄
䬨
匶
䓘
舅
晼
暬
曘
曙
曗
晵
晒
㬕
暛
曚
晳
㬖
冮
扔
去
圦
㐶
𠂜
四
𠕆
他
甘
邗
㘦
依旧
仍旧
陈旧
破旧
折旧
怀旧
叙旧
照旧
旧式
念旧
