Bản dịch của từ 旧识新交 trong tiếng Việt
旧识新交
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiù | ㄐㄧㄡˋ | j | iu | thanh huyền |
旧识新交 (Danh từ)
【jiù shí xīn jiāo】
01
Bạn bè cũ và bạn mới, chỉ những mối quan hệ bạn bè đa dạng, quen biết rộng.
老相识,新相交。比喻结交的朋友众多。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旧识新交
jiù
旧
shí
识
xīn
新
jiāo
交
Các từ liên quan
旧丘
旧业
旧习
旧乡
识丁
识业
识主
识举
识义
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
交下
交与
交丧
交中
交举
- Bính âm:
- 【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỰU】
- Các biến thể:
- 舊, 𦾔
- Hình thái radical:
- ⿰,丨,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咎
㧕
殧
㺩
柩
㩆
䳎
廄
䬨
匶
䓘
舅
晼
暬
曘
曙
曗
晵
晒
㬕
暛
曚
晳
㬖
冮
扔
去
圦
㐶
𠂜
四
𠕆
他
甘
邗
㘦
依旧
仍旧
陈旧
破旧
折旧
怀旧
叙旧
照旧
旧式
念旧
