Bản dịch của từ 旨信 trong tiếng Việt
旨信
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǐ | ㄓˇ | zh | i | thanh hỏi |
旨信 (Danh từ)
【zhǐ xìn】
01
Thuật ngữ văn học chỉ 'thư từ, các bức thư' (chỉ sách/hiệu thư hoặc văn bản trao đổi bằng thư). Hán-Việt: 旨 (chỉ, ý), 信 (tín, thư)
指书信。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旨信
zhǐ
旨
xìn
信
Các từ liên quan
旨义
旨告
旨味
旨喻
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
- Bính âm:
- 【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
- Các biến thể:
- 㫑, 㫖, 𠤔, 𠩊, 𠮛, 𡱔, 𣅀, 𣅌, 𤮻, 恉
- Hình thái radical:
- ⿱,匕,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
藢
坁
徵
指
軹
夂
墌
劧
筫
秖
紙
䇛
晉
曅
昇
昛
昢
晬
㫶
曚
晴
㫚
晡
晔
圲
𠂮
屻
㞌
㓝
乭
𠛀
屺
扪
厾
𠄕
死
宗旨
旨在
主旨
旨意
圣旨
遵旨
甘旨
意旨
要旨
奉旨
