Bản dịch của từ 旨麾 trong tiếng Việt

旨麾

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

旨麾 (Động từ)

zhǐ huī
01

Điều động, chỉ huy quân hoặc người làm nhiệm vụ; ra lệnh phân công (Hán-Việt: = chỉ; = phẩy cờ, triệu tập chỉ huy).

调遣;指挥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旨麾

zhǐ

huī

Các từ liên quan

旨义
旨信
旨告
旨味
麾下
麾之即去
麾仗
麾军
麾动
旨
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
㫑, 㫖, 𠤔, 𠩊, 𠮛, 𡱔, 𣅀, 𣅌, 𤮻, 恉
Hình thái radical:
⿱,匕,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép