Bản dịch của từ 旭蟹 trong tiếng Việt
旭蟹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xù | ㄒㄩˋ | x | u | thanh huyền |
旭蟹 (Danh từ)
【xù xiè】
01
Loài giáp xác biển giống tôm, mai ngả đỏ, càng bẹt, sống ở bùn cát ven biển (tên loài hải sinh).
节肢动物名。体形似虾,壳背朱色,触角粗短多毛,螯扁,步脚扁平,腹部分七节,栖近海泥沙中。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旭蟹
xù
旭
xiè
蟹
Các từ liên quan
旭光
旭卉
旭日
旭日东升
旭日初升
蟹匡
蟹匡蝉緌
蟹厄
蟹堁
蟹奴
- Bính âm:
- 【xù】【ㄒㄩˋ】【HÚC】
- Các biến thể:
- 旮, 𣅤
- Hình thái radical:
- ⿺,九,日
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
朐
訹
恓
盢
漵
㗵
畜
䂆
序
䙒
卹
珬
晵
㫹
㫮
昱
晢
晠
昊
㫼
昸
明
旨
暛
伓
冰
朿
阯
㣿
㞪
汲
奻
㲻
𠖴
𠖶
扦
旭日
张旭
林旭
栖旭桥
旭日东升
