Bản dịch của từ 旱海 trong tiếng Việt

旱海

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàn

ㄏㄢˋhanthanh huyền

旱海 (Danh từ)

hàn hǎi
01

Sa mạc; vùng đất khô cằn nhiều cát (từ cổ, chỉ một vùng cụ thể ở miền tây bắc Trung Quốc và nói chung là 'sa mạc')

宋代自今甘肃省环县北至宁夏回族自治区灵武县一带,干旱多沙,俗称'旱海'。泛指沙漠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旱海

hàn

hǎi

旱
Bính âm:
【hàn】【ㄏㄢˋ】【HẠN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,日,干
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép