Bản dịch của từ 旱涝 trong tiếng Việt
旱涝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàn | ㄏㄢˋ | h | an | thanh huyền |
旱涝 (Danh từ)
【hàn lào】
01
Hạn hán và ngập lụt; hai dạng thiên tai liên quan đến mưa (thiếu mưa kéo dài hoặc mưa quá nhiều gây lụt). (Hán Việt: hán lão)
久未降雨和雨水过多两种天灾。。三国演义.第一○○回:「预知天文之旱涝,先识地理之平康。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旱涝
hàn
旱
lào
涝
- Bính âm:
- 【hàn】【ㄏㄢˋ】【HẠN】
- Các biến thể:
- 晘
- Hình thái radical:
- ⿱,日,干
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
汗
䕿
旰
汉
㒈
䖔
扞
翰
銲
鋎
駻
撼
晪
昽
昚
暁
晎
晼
景
昀
暒
暨
曞
曎
亨
芴
抌
园
㑃
𠑽
㽱
災
沒
屃
𠚇
忾
旱季
干旱
旱灾
旱獭
旱冰
大旱
伏旱
旱情
旱烟
旱天
