Bản dịch của từ 旱芹 trong tiếng Việt

旱芹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàn

ㄏㄢˋhanthanh huyền

旱芹 (Danh từ)

hàn qín
01

Một loại rau thơm (thuộc họ cần) thường gọi là “đại cần”/“thuốc cần”; thân và cuống lá to, màu xanh lợt đến vàng lục; ăn lá/cọng làm rau, hạt làm gia vị, cả cây dùng làm thuốc (lợi tiểu, giải nhiệt, giảm ho, hạ huyết áp, kiện vị).

俗称“芹菜”、“药芹”。二年或多年生草本,有香气。叶柄发达,绿白或绿黄色。花小,绿白色。原产地中海沿岸,中国各地都有栽培。叶柄作蔬菜。种子作香料。全草入药,能清热、止咳、降压、健胃等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旱芹

hàn

qín

旱
Bính âm:
【hàn】【ㄏㄢˋ】【HẠN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,日,干
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép