Bản dịch của từ 时事新报 trong tiếng Việt
时事新报
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
时事新报 (Danh từ)
【shí shì xīn bào】
01
Một tờ báo được xuất bản lần đầu ở Thượng Hải vào năm 1911, là công cụ tuyên truyền tư tưởng tiến bộ và phản ánh các vấn đề xã hội.
1911年5月创刊于上海。前身是1910年由《时事报》和《舆论报》合并的《舆论时事报》。先后为立宪派、进步党、宪法研究会的机关报。1918年3月创办副刊《学灯》,着重宣传新思潮。五四运动后逐步演变为抵制革命思想的舆论工具。1935年报权转让给孔祥熙财团。1949年5月停刊。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 时事新报
shí
时
shì
事
xīn
新
bào
报
Các từ liên quan
时上
时不再来
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
报丧
报书
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THÌ】
- Các biến thể:
- 時, 旹, 峕, 㫑, 𡺈, 𡺞, 𣅱
- Hình thái radical:
- ⿰,日,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼫
峕
埘
十
䄷
湜
㵓
㫅
㖷
蝕
㫑
嵵
曐
昪
暓
㫥
㬣
㫫
暹
易
㬆
暁
暿
暙
㜿
扽
灼
㘭
苂
沒
阹
村
𠔎
杒
屁
诐
时候
时间
平时
暂时
及时
临时
小时
准时
按时
当时
