Bản dịch của từ 时制 trong tiếng Việt

时制

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

时制 (Cụm từ)

shí zhì
01

指时节和制度。指当时的制度。时令;季节。谓送终之物需每一季度都有所添置。《礼记.王制》:'六十岁制七十时制八十月制九十日修。'孙希旦集解:'岁制者谓送死之具于每岁有所制也;时制于每时有所制也;月制于每月有所制也。六十已衰始制为送死之具;至七十八十而所制弥备;至九十又于所制者曰修也。'后以'时制'借指七十岁。当代流行的文章体例。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 时制

shí

zhì

时
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THÌ】
Các biến thể:
時, 旹, 峕, 㫑, 𡺈, 𡺞, 𣅱
Hình thái radical:
⿰,日,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép