Bản dịch của từ 时务报 trong tiếng Việt

时务报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

时务报 (Danh từ)

shí wù bào
01

Tên một tờ báo (旬报) xuất bản ở Thượng Hải năm 1896; do Lương Khải Siêu làm tổng chủ bút, chủ trương duy tân duy quốc, 1898 ngưng xuất bản rồi đổi thành 《昌言报

旬报。1896年8月创刊于上海。梁启超任总主编,汪康年任总经理。以宣传维新变法、救国图强为宗旨,发行最多时达一万七千份。1898年停刊,由汪康年改为《昌言报》出版。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 时务报

shí

bào

Các từ liên quan

时上
时不再来
务光
务农
务农息民
务外
报丧
报书
时
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THÌ】
Các biến thể:
時, 旹, 峕, 㫑, 𡺈, 𡺞, 𣅱
Hình thái radical:
⿰,日,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép