Bản dịch của từ 时区 trong tiếng Việt

时区

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

时区 (Danh từ)

shí qū
01

Múi giờ; múi giờ tiêu chuẩn

同一小时的地区地球自转经度十五度须一小时,故于公元一八八四年国际经度会议依地球表面经线将全球等分为二十四时区,以英国格林威治为准,向东每十五度加一小时,向西每十 五度减一小时但时区界线常因政治与地理上因素,而有弹性调整

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 时区

shí

时
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THÌ】
Các biến thể:
時, 旹, 峕, 㫑, 𡺈, 𡺞, 𣅱
Hình thái radical:
⿰,日,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép