Bản dịch của từ 时效处理 trong tiếng Việt
时效处理
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
时效处理 (Danh từ)
【shí xiào chú lǐ】
01
Xử lí làm ổn định (kim loại đã tôi hoặc đúc) để giảm biến dạng, giữ độ cứng và bền — gồm thời già hóa tự nhiên (phơi ngoài) và già hóa nhân tạo (gia nhiệt ở nhiệt độ thấp rồi làm nguội từ từ). (Hán-Việt: thời hiệu xử lí/định tính xử lí)
使淬火工件或铸件增加稳定性的处理方法,可使工件在长期使用中不变形,并保持强度和硬度。将工件在露天长时间存放,叫自然时效;一般常用的方法是将工件加热到较低的温度如淬火钢120℃-150℃、铸铁500℃-600℃。,保温一段时间后缓慢冷却,叫人工时效。也叫定性处理
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 时效处理
shí
时
xiào
效
chǔ
处
lǐ
理
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THÌ】
- Các biến thể:
- 時, 旹, 峕, 㫑, 𡺈, 𡺞, 𣅱
- Hình thái radical:
- ⿰,日,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼫
峕
埘
十
䄷
湜
㵓
㫅
㖷
蝕
㫑
嵵
曐
昪
暓
㫥
㬣
㫫
暹
易
㬆
暁
暿
暙
㜿
扽
灼
㘭
苂
沒
阹
村
𠔎
杒
屁
诐
时候
时间
平时
暂时
及时
临时
小时
准时
按时
当时
