Bản dịch của từ 时聘 trong tiếng Việt

时聘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

时聘 (Danh từ)

shí pìn
01

Khi triều, việc triều kiến; sự sai phái sứ thần của các chư hầu đến bẩm tấu hỏi han khi thiên tử có (Hán Việt: thời + phẩm/khâm).

指天子有事时,诸侯派遣使臣来聘问。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 时聘

shí

pìn

Các từ liên quan

时上
时不再来
聘举
聘书
聘享
聘任
聘使
时
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THÌ】
Các biến thể:
時, 旹, 峕, 㫑, 𡺈, 𡺞, 𣅱
Hình thái radical:
⿰,日,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép