Bản dịch của từ 时装模特儿 trong tiếng Việt
时装模特儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
时装模特儿 (Danh từ)
【shí zhuāng mó tè ér】
01
Người mẫu thời trang; người (thật hoặc manocanh) dùng để trình diễn, giới thiệu quần áo trên sàn diễn hoặc trong chụp ảnh thời trang
展示服饰用的人体。可以是真人或是人造模型。真人在时装表演和时装摄影时,穿着时装展览样品,同时伴以一定的动作、舞蹈或显示一定的姿势,以更好地显示时装效果。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 时装模特儿
shí
时
zhuāng
装
mó
模
tè
特
ér
儿
Các từ liên quan
时上
时不再来
装严
装作
装佯
装佯吃象
模习
模仿
模仿说
模传
模具
特为
特乃子
特书
特产
特价
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THÌ】
- Các biến thể:
- 時, 旹, 峕, 㫑, 𡺈, 𡺞, 𣅱
- Hình thái radical:
- ⿰,日,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼫
峕
埘
十
䄷
湜
㵓
㫅
㖷
蝕
㫑
嵵
曐
昪
暓
㫥
㬣
㫫
暹
易
㬆
暁
暿
暙
㜿
扽
灼
㘭
苂
沒
阹
村
𠔎
杒
屁
诐
时候
时间
平时
暂时
及时
临时
小时
准时
按时
当时
