Bản dịch của từ 时辰 trong tiếng Việt

时辰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

时辰 (Danh từ)

shí chen
01

Lúc; thời gian; thời điểm (ý chỉ một khoảng thời gian hoặc thời điểm cụ thể)

时间;时候

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giờ (đơn vị tính thời gian thời xưa)

旧时计算时间的单位。把一昼夜平分为十二段,每一段叫一个时辰,以十二地支命名,每个时辰合现在的两小时。从半夜十一点至一点为子时,一点至三点为丑时,依此类推

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 时辰

shí

chén

Các từ liên quan

时上
时不再来
辰事
辰仪
辰光
辰刻
辰勾
时
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THÌ】
Các biến thể:
時, 旹, 峕, 㫑, 𡺈, 𡺞, 𣅱
Hình thái radical:
⿰,日,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép