Bản dịch của từ 时间学 trong tiếng Việt

时间学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

时间学 (Danh từ)

shí jiān xué
01

Môn học nghiên cứu về thời gian, bao gồm tính chất, cấu trúc, và cách quản lý thời gian.

以时间为研究对象的学科。主要研究时间的性质、结构、形态、特点、计算、管理和使用的一般规律。包括时差理论、时间周期理论、时间效应理论和模糊时间理论等。目的是提高时效,为社会创造更多的财富。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 时间学

shí

jiān

xué

Các từ liên quan

时上
时不再来
间不容发
间不容瞬
间不容砺
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
时
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THÌ】
Các biến thể:
時, 旹, 峕, 㫑, 𡺈, 𡺞, 𣅱
Hình thái radical:
⿰,日,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép