Bản dịch của từ 时难得而易失 trong tiếng Việt
时难得而易失
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
时难得而易失 (Thành ngữ)
【shí nán dé ér yì shī】
01
Cơ hội khó nắm bắt nhưng dễ tuột mất; thời cơ hiếm có, phải tranh thủ kẻo lỡ
时机难以得到而容易失掉。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 时难得而易失
shí
时
nán
难
dé
得
ér
而
yì
易
shī
失
Các từ liên quan
时上
时不再来
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
而上
而下
而且
而乃
而亦
易与
易世
易中
易乐
易于
失业
失业保险
失严
失丧
失中
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THÌ】
- Các biến thể:
- 時, 旹, 峕, 㫑, 𡺈, 𡺞, 𣅱
- Hình thái radical:
- ⿰,日,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼫
峕
埘
十
䄷
湜
㵓
㫅
㖷
蝕
㫑
嵵
曐
昪
暓
㫥
㬣
㫫
暹
易
㬆
暁
暿
暙
㜿
扽
灼
㘭
苂
沒
阹
村
𠔎
杒
屁
诐
时候
时间
平时
暂时
及时
临时
小时
准时
按时
当时
