Bản dịch của từ 旷位 trong tiếng Việt

旷位

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuàng

ㄎㄨㄤˋkuangthanh huyền

旷位 (Danh từ)

kuàng wèi
01

Chỗ (chức vụ/ghế) để trống; vị trí không có người đảm nhiệm (nhấn mạnh trạng thái trống)

1.空着名位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chức vị bỏ trống; vị trí (công việc, ghế) hiện không có người đảm nhiệm

2.空居职位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旷位

kuàng

wèi

Các từ liên quan

旷世
旷世不羁
旷世奇才
旷世无匹
旷世逸才
位下
位不期骄
位业
位主
位于
旷
Bính âm:
【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOÁNG】
Các biến thể:
曠, 昿, 𣊥, 𣋷, 𣼥
Hình thái radical:
⿰,日,广
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép