Bản dịch của từ 旷典 trong tiếng Việt

旷典

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuàng

ㄎㄨㄤˋkuangthanh huyền

旷典 (Danh từ)

kuàng diǎn
01

一種前所未有的典制或制度史書或法律上指從未有過的新典章) — “有空前罕見之意合成詞指空前的典制

1.前所未有的典制。

Ví dụ
02

Đại lễ hiếm có, lễ trọng đại hiếm thấy trong thiên hạ (Hán Việt: khảng điển — 'điển' = đại lễ)

2.稀世盛典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旷典

kuàng

diǎn

Các từ liên quan

旷世
旷世不羁
旷世奇才
旷世无匹
旷世逸才
典业
典丽
典乐
旷
Bính âm:
【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOÁNG】
Các biến thể:
曠, 昿, 𣊥, 𣋷, 𣼥
Hình thái radical:
⿰,日,广
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép